Messenger Facebook GenFamily Zalo GenFamily
Phone GenFamily

Gọi ngay

Messenger Facebook GenFamily

Facebook Chat

Zalo GenFamily

Zalo Chat

Bảng giá xét nghiệm ADN huyết thống cập nhật mới nhất 22/7/2023

Bảng giá xét nghiệm ADN huyết thống tại GenFamily được lưu hành và áp dụng toàn bộ địa điểm thu mẫu tại Việt Nam.

chi phí xét nghiệm adn tại genfamily
Bảng giá xét nghiệm ADN huyết thống cập nhật mới nhất 22/7/2023 3

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM ADN HUYẾT THỐNG DÂN SỰ (GIẢI TỎA NGHI NGỜ)

I. Phân tích quan hệ huyết thống trực hệ: Cha/mẹ – con

Phân tích từ 24 đến 33 loci sử dụng bộ kit Powerplex Fusion, HDplex-Mỹ. Cho mối quan hệ huyết thống trực hệ: cha-con; mẹ-con. Độ chính xác 99,9999%

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 2.500.000đ 1.200.000đ
2 2 ngày 3.000.000đ 2.000.000đ
3 24 giờ 6.000.000đ 2.000.000đ
4 04 giờ 8.000.000đ 3.000.000đ

II. Phân tích quan hệ họ hàng

1. Ông nội – cháu trai; bà nội – cháu gái; chú/bác (anh em trai của bố) – cháu trai; anh em trai cùng cha; chị em gái cùng cha

Phân tích 23 loci trên nhiễm sắc thể Y và 12 loci trên NST X. Cho mối quan hệ theo dòng nội độ, chính xác 99,9999%.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 4.000.000đ 1.800.000đ
2 2 ngày 5.000.000đ 2.000.000đ
3 24 giờ 7.000.000đ 2.000.000đ
4 04 giờ 10.000.000đ 3.000.000đ

2. Bà ngoại – cháu trai/gái; Cậu/Dì (anh chị em của mẹ) – cháu trai/gái; Anh chị em cùng mẹ

Phân tích ADN ty thể. Cho mối quan hệ theo dòng ngoại, độ chính xác 99,9999%.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 10 ngày 4.000.000đ 1.800.000đ
2 7 ngày 5.000.000đ 2.000.000đ
3 5 ngày 7.000.000đ 2.000.000đ
4 3 ngày 10.000.000đ 3.000.000đ

3. Anh trai – em gái; chị gái – em trai cùng Cha trường hợp có chung mẹ hoặc khác mẹ

Kết hợp gói Full/halfsib và ty thể để xác định mối quan hệ huyết thống.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 2.500.000đ 1.200.000đ
2 2 ngày 3.000.000đ 2.000.000đ
3 24 giờ 6.000.000đ 2.000.000đ
4 4 giờ 8.000.000đ 3.000.000đ

4. Ông nội – cháu gái; ông ngoại – cháu trai; các cô chú bác (anh chị em của bố) – cháu gái.

Kết hợp các gói Agrus X, Full/halfsib và ty thể để có thể xác định mối quan hệ huyết thống (Đây là trường hợp sử dụng nhiều kĩ thuật phức tạp, cần liên hệ tổng đài để được hướng dẫn cụ thể).

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 4.000.000đ 1.800.000đ
2 2 ngày 5.000.000đ 2.000.000đ
3 24 giờ 7.000.000đ 2.000.000đ
4 4 giờ 10.000.000đ 3.000.000đ

Lưu ý các trường hợp đặc biệt ở mục II.3 và II.4

Do giới hạn của khoa học nên trong các mối quan hệ cần xét nghiệm huyết thống như:

  1. Anh trai – em gái; chị gái – em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng cha cùng mẹ
  2. Ông nội – cháu gái
  3. Ông ngoại – cháu trai
  4. Các cô chú bác (anh chị em của bố) – cháu gái

Công ty cần thêm thông tin và mẫu tham chiếu để có thể đưa ra kết luận. Do đó các khách hàng thực hiện nội dung xét nghiệm ở phần này cần liên hệ với tổng đài 0877.799.944 để được giải đáp cụ thể.

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM ADN HÀNH CHÍNH PHÁP LÝ

Áp dụng khi làm giấy khai sinh, nhập tịch, thừa kế và cấp Visa,..

III. Phân tích quan hệ huyết thống trực hệ: Cha/mẹ – con trong hành chính

5. Làm thủ tục giấy khai sinh, nhận cha, đổi họ cho con

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 3.500.000đ 1.200.000đ
2 2 ngày 4.000.000đ 1.500.000đ
3 24 giờ 8.000.000đ 2.000.000đ
4 06 giờ 10.000.000đ 3.000.000đ

Để thực hiện thủ tục đăng ký Cha nhận Con, cần chuẩn bị các hồ sơ cơ bản sau:

HÀNH PHẦN HỒ SƠ CẦN CÓ:

  1. Đơn đăng ký cha nhận con (theo mẫu quy định): Bằng tiếng Việt và tiếng bản ngữ của cha là người nước ngoài
  2. Giấy tờ pháp lý cá nhân (CCCD/CMND/Hộ chiếu) và giấy tờ chứng minh thường trú của người mẹ
  3. Hộ chiếu, thị thực nhập cảnh của người Cha đối với người nước ngoài
  4. Giấy chứng sinh/ khai sinh và giấy tờ chứng minh thường trú của người Con (nếu có )
  5. Kết quả xét nghiệm ADN giữa người Cha và người con do đơn vị được phép hoạt động tại Việt Nam xác nhận

CƠ QUAN THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN

  • Ủy ban nhân dân cấp xã – phường – thị trấn trường hợp người cha là công dân Việt Nam
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện – thị xã – thành phố trường hợp Người cha là Người nước ngoài

6. Làm thủ tục nhập quốc tịch, thừa kế, cấp visa, tranh chấp tại tòa,…

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 4.000.000đ 1.500.000đ
2 2 ngày 5.000.000đ 2.000.000đ
3 24 giờ 8.000.000đ 5.000.000đ
4 06 giờ 10.000.000đ 3.000.000đ

IV. Phân tích quan hệ họ hàng trong hành chính

7. Ông nội – cháu trai; chú/bác ruột (anh em trai của bố) – cháu trai; anh em trai cùng cha

Phân tích 23 loci trên nhiễm sắc thể Y, Độ chính xác 99,99999%.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 5.000.000đ 2.250.000đ
2 2 ngày 6.000.000đ 2.500.000đ
3 24 giờ 9.000.000đ 4.000.000đ
4 06 giờ 11.000.000đ 5.000.000đ

8. Bà ngoại – cháu trai/gái; Cậu/Dì (anh chị em của mẹ) – cháu trai/gái; Anh chị em cùng mẹ

Phân tích ADN ty thể. Cho mối quan hệ theo dòng ngoại, độ chính xác 99,9999%

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 10 ngày 5.000.000đ 2.250.000đ
2 7 ngày 6.000.000đ 2.500.000đ
3 5 ngày 9.000.000đ 4.000.000đ
4 3 ngày 11.000.000đ 5.000.000đ

9. Bà nội – cháu gái

Chạy Agrus X (12 loci) kết hợp mẫu đối chứng , độ chính xác 99,9999%

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 9.000.000đ 3.000.000đ
2 2 ngày 12.000.000đ 5.000.000đ
3 24 giờ 20.000.000đ 8.000.000đ

Để thực hiện được xét nghiệm hành chính trong trường hợp này cần có mẫu đối chứng của người mẹ ruột người cháu gái hoặc cô/chú/bác ( anh chị em ruột của bố) khi có sai khác 1 locus.

10. Chị gái – em gái cùng cha khác mẹ

Kết hợp gói Agrus X; full/halfsib, Độ chính xác 99,99999%.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 9.000.000đ 9.000.000đ
2 2 ngày 12.000.000đ 12.000.000đ
3 24 giờ 20.000.000đ 20.000.000đ

Kết luận nêu rõ chị em cùng cha khác mẹ chứ không kết luận có quan hệ chị em trên NST X như các đơn vị khác.

11. Chị gái – em gái cùng cha cùng mẹ

Kết hợp gói Agrus X; full/halfsib, Độ chính xác 99,99999%.

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 9.000.000đ 4.000.000đ
2 2 ngày 12.000.000đ 5.000.000đ
3 24 giờ 20.000.000đ 8.000.000đ

Để thực hiện được xét nghiệm hành chính trong trường hợp này cần có mẫu đối chứng của người mẹ ruột.

Đối với trường hợp muốn xác định 2 chị em cùng cha và muốn chứng thực thuộc cùng một dòng họ cụ thể nào đó của dòng nội thì còn phải thực hiện thêm với các mẫu cô/chú/bác thuộc dòng họ đó

12. Anh trai – em gái/ chị gái – em trai cùng cha cùng mẹ

Kết hợp gói Full/halfsib và ty thể để xác định mối quan hệ huyết thống

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ 2 MẪU THÊM MẪU NGƯỜI THỨ 3
1 7 ngày 9.000.000đ 4.500.000đ
2 2 ngày 12.000.000đ 5.000.000đ
3 24 giờ 20.000.000đ 8.000.000đ

Kết luận nêu rõ chị em cùng cha khác mẹ chứ không kết luận có quan hệ chị em trên NST X như các đơn vị khác.

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM ADN DÀNH CHO THAI PHỤ

(XÁC ĐỊNH HUYẾT THỐNG TRONG THỜI GIAN MANG THAI)

V. Xác định mối quan hệ cha con trước sinh dành cho thai phụ

13. Xâm lấn

Xác định cha của đứa bé khi vẫn đang còn trong bụng mẹ bằng phương pháp xâm lấn chọc ối/ sinh thiết gai nhau (có rủi ro – trải qua thủ thuật tại bệnh viện hoặc phòng khám).

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ
1 30 ngày 6.000.000đ
2 15 ngày 7.000.000đ
3 3 ngày 10.000.000đ
4 24 giờ 12.000.000đ

14. Không Xâm lấn

Xác định cha của đứa bé khi vẫn đang còn trong bụng mẹ với phương pháp không xâm lấn (không tác động vào bào thai nên cực kỳ an toàn).

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ
1 30 ngày 15.000.000đ
2 15 ngày 18.000.000đ
3 7 – 10 ngày 20.000.000đ
4 3 – 5 ngày 25.000.000đ

Lưu ý khi làm xét nghiệm ADN thai nhi:

Để thực hiện được xét nghiệm này cần thỏa các điều kiện sau

  1. Tuổi thai từ 8 tuần trở lên đối với phương pháp Không Xâm Lấn và 16 tuần đối với phương pháp Xâm lấn
  2. Giấy siêu âm có chữ ký của bác sĩ
  3. Thai đơn
  4. Mẫu của người Bố giả định cần có là một trong các loại mẫu sau: máu, niêm mạc miệng, tóc, móng tay/chân,…
  5. Thêm mẫu người Bố giả định thứ 2,3,4… thì cộng thêm 5.000.000 vnd/ người 

Mọi thắc mắc quý khách hàng liên hệ với tổng đài 0877.799.944 để được giải đáp cụ thể.

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM THẺ ADN CÁ NHÂN

VI. Thẻ ADN cá nhân ( chứng minh thư sinh học )

Làm thẻ hồ sơ ADN cá nhân 24 loci để so sánh với hồ sơ của người khác

STT THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ CHI PHÍ
1 30 ngày 2.000.000đ
2 15 ngày 2.500.000đ
3 3 ngày 3.000.000đ
4 24 giờ 6.000.000đ

LƯU Ý DÀNH CHO KHÁCH HÀNG

Bảng giá được áp dụng từ ngày 01/01/2023, ký cho đến khi có văn bản khác thay thế.

Chi phí xét nghiệm trên chỉ áp dụng cho các loại mẫu máu và niêm mạc miệng (nước bọt).

Trường hợp mẫu tóc có chân, cuống rốn, móng tay chân, nước ối thì cộng 500,000đ/mẫu và cộng thêm 2 giờ đồng hồ.
Trường hợp gói xét nghiệm 04 giờ và 06 giờ, thời gian nhận mẫu tính từ 8h00 – 16h00

Thời gian để trả kết quả phải tính từ khi trung tâm nhận được mẫu tại trụ sở công ty và khách thanh toán đủ phí dịch vụ. Thời gian biết kết quả không tính các ngày nghỉ lễ và chủ nhật.

Không hoàn tiền khi mẫu đã được phân tích. Trường hợp cần lấy lại/thêm mẫu đối chứng công ty sẽ miễn phí cho mẫu lấy lại hoặc bổ sung. Từ lần lấy lại thứ 3, khách hàng đóng phí như bình thường.

Xét nghiệm ADN phục vụ làm giấy khai sinh, nhập tịch chỉ sử dụng loại mẫu Máu và Niêm mạc miệng.

Với những xét nghiệm ADN không có trong bảng giá, khách hàng sẽ được tư vấn cụ thể cho từng trường hợp.

In thêm bản sao kết quả: miễn phí 2 bản với khách hàng đăng ký trên đơn yêu cầu xét nghiệm khi làm thủ tục (gồm 1 bản chính và 2 bản sao).

Trong trường hợp dịch vụ đã có kết quả mà đánh mất kết quả,… Khách hàng muốn yêu cầu thêm bản sao kết quả, phí tính dịch vụ theo mục dịch vụ khác.

Trong nội thành các tỉnh/thành phố được hỗ trợ thu mẫu tại nhà không tính phí

xét nghiệm adn tại genfamily
Bảng giá xét nghiệm ADN huyết thống cập nhật mới nhất 22/7/2023 4